干你娘

干你娘
gànniáng
cán nễ nương

chửi thề: đ. mẹ mày! (tiếng Đài, thô tục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    chửi thề: đ. mẹ mày! (tiếng Đài, thô tục)

    • Đồ khốn nạn! Mày là đồ khốn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.