- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ
khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ
Nghỉ giải lao giữa các màn mười phút.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ
khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ
Nghỉ giải lao giữa các màn mười phút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.