幕间

幕间
jiān
màn gian

khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng nghỉ giữa các màn (kịch); màn hạ

    • Nghỉ giải lao giữa các màn mười phút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.