幕府

幕府
màn phủ

chính quyền mạc phủ; mạc phủ

3 nghĩa#30335
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chính quyền mạc phủ; mạc phủ

    • Tướng quân Mạc phủ là người cai trị quân sự của Nhật Bản.

  2. danh từ

    chính quyền Mạc phủ (thời trung cổ Nhật Bản)

  3. danh từ

    trướng phủ (nơi làm việc của tướng soái); (lịch sử Nhật Bản) Mạc phủ

    • Mạc phủ là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.