Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
/
帽沿
帽沿
mạo duyên
vành mũ; mép mũ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vành mũ; mép mũ(kế thừa)
- 。
Vành mũ này rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ帽沿
Phồn thể帽
mạo duyên
vành mũ; mép mũ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vành mũ; mép mũ(kế thừa)
- 。
Vành mũ này rất rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.