Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常轨
常轨
thường quỹ
quy tắc thông thường; thông lệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc thông thường; thông lệ
- 。
Điều này không phù hợp với thông lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ常轨
Phồn thể常軌
thường quỹ
quy tắc thông thường; thông lệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc thông thường; thông lệ
- 。
Điều này không phù hợp với thông lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.