常用品

常用品
chángyòngpǐn
thường dụng phẩm

đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường

    • Đây đều là những vật dụng hàng ngày.

  2. danh từ

    đồ dùng hàng ngày; vật dụng thông thường

    • Những thứ này đều là đồ dùng hàng ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.