Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常温
常温
thường ôn
nhiệt độ phòng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt độ phòng
- 。
Xin hãy bảo quản ở nhiệt độ phòng.
- 貳名danh từ
nhiệt độ bình thường; nhiệt độ phòng
- 。
Xin hãy bảo quản ở nhiệt độ thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
常温
Phồn thể常溫
thường ôn
nhiệt độ phòng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệt độ phòng
- 。
Xin hãy bảo quản ở nhiệt độ phòng.
- 貳名danh từ
nhiệt độ bình thường; nhiệt độ phòng
- 。
Xin hãy bảo quản ở nhiệt độ thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.