Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常来常往
常来常往
thường lai thường vãng
thường xuyên qua lại; hay lui tới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thường xuyên qua lại; hay lui tới
- 。
Chúng tôi thường xuyên qua lại.
- 貳动động từ
thường xuyên qua lại; hay lui tới
- 參动động từ
thường xuyên qua lại; hay qua lại thăm nhau
- 。
Chúng tôi thường xuyên gặp gỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ常来常往
Phồn thể常來常往
thường lai thường vãng
thường xuyên qua lại; hay lui tới
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thường xuyên qua lại; hay lui tới
- 。
Chúng tôi thường xuyên qua lại.
- 貳动động từ
thường xuyên qua lại; hay lui tới
- 參动động từ
thường xuyên qua lại; hay qua lại thăm nhau
- 。
Chúng tôi thường xuyên gặp gỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.