常春藤

常春藤
chángchūnténg
thường xuân đằng

cây thường xuân (Hedera)

1 nghĩa#37321
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thường xuân (Hedera)

    • Cây thường xuân là một loại cây đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.