Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常态
常态
thường thái
trạng thái bình thường; thông thường
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#41741
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạng thái bình thường; thông thường
- 。
Đây là trạng thái bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
常态
Phồn thể常態
thường thái
trạng thái bình thường; thông thường
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#41741
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạng thái bình thường; thông thường
- 。
Đây là trạng thái bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.