常俸

常俸
chángfèng
thường bổng

lương cố định của quan chức; thường bổng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương cố định của quan chức; thường bổng

    • Anh ấy nhận lương cố định hàng tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.