Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常住
常住
thường trú
thường trú; cư trú lâu dài
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thường trú; cư trú lâu dài
- 。
Anh ấy là cư dân thường trú ở đây.
- 貳动động từ
thường trú; cư trú lâu dài
- 。
Anh ấy thường trú ở Bắc Kinh.
- 參名danh từ
thường trú (quan niệm linh hồn bất diệt, tiếng Phạn: Sassatavāda)
- 。
Trong Phật giáo, thường trú chỉ sự vĩnh hằng của linh hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
常住
Phồn thể常
thường trú
thường trú; cư trú lâu dài
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thường trú; cư trú lâu dài
- 。
Anh ấy là cư dân thường trú ở đây.
- 貳动động từ
thường trú; cư trú lâu dài
- 。
Anh ấy thường trú ở Bắc Kinh.
- 參名danh từ
thường trú (quan niệm linh hồn bất diệt, tiếng Phạn: Sassatavāda)
- 。
Trong Phật giáo, thường trú chỉ sự vĩnh hằng của linh hồn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.