帮工

帮工
bānggōng
bang công

người làm thuê; giúp việc đồng áng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người làm thuê; giúp việc đồng áng

    • Anh ấy đi làm thuê rồi.

  2. danh từ

    người làm công thời vụ; lao động thuê

    • Anh ấy là một người làm công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.