帮同

帮同
bāngtóng
bang đồng

giúp đỡ; hỗ trợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    • Tôi giúp anh ấy học tiếng Trung.

  2. động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ (ai đó làm việc gì)

    • Anh ấy đã giúp tôi hoàn thành công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.