Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
/
席子
席子
tịch tử
chiếu; chiếu cói
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu; chiếu cói
- 。
Mùa hè tôi thích ngủ chiếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ席子
Phồn thể蓆子
tịch tử
chiếu; chiếu cói
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiếu; chiếu cói
- 。
Mùa hè tôi thích ngủ chiếu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.