席卷

席卷
juǎn
tịch cuộn

cuốn sạch; càn quét; bao trùm

3 nghĩa#25422
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuốn sạch; càn quét; bao trùm

    • Lũ lụt đã cuốn trôi cả ngôi làng.

  2. động từ

    gạt; quét

    • Cơn bão đã càn quét toàn bộ thành phố.

  3. động từ

    nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ

    • Lũ lụt đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)HỘI Ý

Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.