Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带露
带露
đới lộ
đẫm sương; ướt sương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẫm sương; ướt sương
- 。
Những bông hồng đẫm sương rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
带露
Phồn thể帶露
đới lộ
đẫm sương; ướt sương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẫm sương; ướt sương
- 。
Những bông hồng đẫm sương rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.