带露

带露
dài
đới lộ

đẫm sương; ướt sương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đẫm sương; ướt sương

    • Những bông hồng đẫm sương rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.