Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带霉
带霉
đới mốc
có mùi mốc; hôi mốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có mùi mốc; hôi mốc
- 。
Bánh mì này bị mốc rồi.
- 貳形tính từ
mốc; bị mốc
- 。
Miếng bánh mì này bị mốc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带霉
Phồn thể帶霉
đới mốc
có mùi mốc; hôi mốc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có mùi mốc; hôi mốc
- 。
Bánh mì này bị mốc rồi.
- 貳形tính từ
mốc; bị mốc
- 。
Miếng bánh mì này bị mốc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.