带货

带货
dàihuò
đới hoá

(khẩu) bán hàng livestream; quảng bá sản phẩm (qua mạng xã hội); buôn lậu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) bán hàng livestream; quảng bá sản phẩm (qua mạng xã hội); buôn lậu

    • Anh ta bị bắt vì buôn lậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.