Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带状疱疹
带状疱疹
đới trạng pháo chẩn
bệnh zona (herpes zoster)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh zona (herpes zoster)
- 。
Bệnh zona là một loại nhiễm virus.
- 貳名danh từ
bệnh zona; herpes zoster (y học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带状疱疹
Phồn thể帶狀皰疹
đới trạng pháo chẩn
bệnh zona (herpes zoster)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh zona (herpes zoster)
- 。
Bệnh zona là một loại nhiễm virus.
- 貳名danh từ
bệnh zona; herpes zoster (y học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.