Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
带子
dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng
中用来绑、系或挂东西的长形布料或绳子yònglái bǎng、jì huò guà dōngxi de chángxíng bùliào huò shéngzi
- 。
Cái dây này dài quá.
- 貳名danh từ
băng (âm thanh hoặc video); dây đai; dải
中用来录制声音或影像的细长塑料带yònglái lùzhì shēngyīn huò yǐngxiàng de xìcháng sùliào dài
- 。
Tôi có một cuộn băng cũ.
- 參名danh từ
con trai đới tử (Atrina pectinata); dây đai; dây buộc
中一种海洋贝类动物,外壳呈三角形yī zhǒng hǎiyáng bèi lèi dòngwù, wàikè chéng sānjiǎoxíng
- 。
Đai tử là một loại hải sản.
- 肆名danh từ
con sò điệp Farrer (Chlamys farreri)
中一种贝类动物,可以食用yī zhǒng bèi lèi dòngwù, kěyǐ shíyòng
- 。
Sò điệp là một loại hải sản.
解字
GIẢI TỰdây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng
中用来绑、系或挂东西的长形布料或绳子yònglái bǎng、jì huò guà dōngxi de chángxíng bùliào huò shéngzi
- 。
Cái dây này dài quá.
- 貳名danh từ
băng (âm thanh hoặc video); dây đai; dải
中用来录制声音或影像的细长塑料带yònglái lùzhì shēngyīn huò yǐngxiàng de xìcháng sùliào dài
- 。
Tôi có một cuộn băng cũ.
- 參名danh từ
con trai đới tử (Atrina pectinata); dây đai; dây buộc
中一种海洋贝类动物,外壳呈三角形yī zhǒng hǎiyáng bèi lèi dòngwù, wàikè chéng sānjiǎoxíng
- 。
Đai tử là một loại hải sản.
- 肆名danh từ
con sò điệp Farrer (Chlamys farreri)
中一种贝类动物,可以食用yī zhǒng bèi lèi dòngwù, kěyǐ shíyòng
- 。
Sò điệp là một loại hải sản.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.