带子

带子
dàizi
đới tử

dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng

4 nghĩa#5806
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đai; dây buộc; dây đeo; băng; ruy băng

    用来绑、系或挂东西的长形布料或绳子yònglái bǎng、jì huò guà dōngxi de chángxíng bùliào huò shéngzi

    • Cái dây này dài quá.

  2. danh từ

    băng (âm thanh hoặc video); dây đai; dải

    用来录制声音或影像的细长塑料带yònglái lùzhì shēngyīn huò yǐngxiàng de xìcháng sùliào dài

    • Tôi có một cuộn băng cũ.

  3. danh từ

    con trai đới tử (Atrina pectinata); dây đai; dây buộc

    一种海洋贝类动物,外壳呈三角形yī zhǒng hǎiyáng bèi lèi dòngwù, wàikè chéng sānjiǎoxíng

    • Đai tử là một loại hải sản.

  4. danh từ

    con sò điệp Farrer (Chlamys farreri)

    一种贝类动物,可以食用yī zhǒng bèi lèi dòngwù, kěyǐ shíyòng

    • Sò điệp là một loại hải sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.