Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带兵
带兵
đới binh
chỉ huy quân đội; dẫn quân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ huy quân đội; dẫn quân
- 。
Anh ấy dẫn quân đánh trận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带兵
Phồn thể帶兵
đới binh
chỉ huy quân đội; dẫn quân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ huy quân đội; dẫn quân
- 。
Anh ấy dẫn quân đánh trận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.