帝京

帝京
jīng
đế kinh

kinh đô; đế kinh (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh đô; đế kinh (văn)

    • Đế đô là trung tâm của đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.