帛金

帛金
jīn
bạch kim

tiền phúng điếu (tặng tiền tại đám tang) (khẩu ngữ Hồng Kông, Singapore)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền phúng điếu (tặng tiền tại đám tang) (khẩu ngữ Hồng Kông, Singapore)

    • Anh ấy đã đưa tiền phúng điếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.