帖服

帖服
tiē
thiếp phục

ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan ngoãn; nhu mì; khờ khạo

    • Con chó này rất ngoan ngoãn.

  2. tính từ

    ngoan ngoãn; vâng lời

    • Con chó này rất ngoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.