希沃特

希沃特
hy ốc đặc

sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị

    • Sievert là đơn vị đo tổn thương bức xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.