Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
希沃特
希沃特
hy ốc đặc
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
- 。
Sievert là đơn vị đo tổn thương bức xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ希沃特
Phồn thể希
hy ốc đặc
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sievert (Sv), đơn vị đo liều bức xạ dùng trong xạ trị
- 。
Sievert là đơn vị đo tổn thương bức xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.