Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
师范学院
师范学院
sư phạm học viện
trường cao đẳng sư phạm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường cao đẳng sư phạm
- 。
Cô ấy học ở một trường cao đẳng sư phạm.
- 貳名danh từ
trường cao đẳng sư phạm; học viện sư phạm
- 。
Cô ấy học ở một trường sư phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
师范学院
Phồn thể師範學院
sư phạm học viện
trường cao đẳng sư phạm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường cao đẳng sư phạm
- 。
Cô ấy học ở một trường cao đẳng sư phạm.
- 貳名danh từ
trường cao đẳng sư phạm; học viện sư phạm
- 。
Cô ấy học ở một trường sư phạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.