师兄

师兄
shīxiōng
sư huynh

sư huynh; đồng môn đàn anh

2 nghĩa#8313
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sư huynh; đồng môn đàn anh

    在学校或师傅门下比自己早入学或拜师的男性同学zài xuéxiào huò shīfu ménxià bǐ zìjǐ zǎo rùxué huò bàishī de nánxìng tóngxué

    • Sư huynh, chào anh!

  2. danh từ

    sư huynh; anh bạn đồng môn (lớn tuổi hơn)

    同一位老师的学生中年纪比较大的男生tóngyī wèi lǎoshī de xuésheng zhōng niánjì bǐjiào dà de nánsheng

    • Sư huynh của tôi rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.