学长

学长
xuézhǎng
học trưởng

anh/chị học trên; đàn anh trong trường

1 nghĩa#9493
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh/chị học trên; đàn anh trong trường

    比自己年级高或年纪大的男同学bǐ zìjǐ niánjí gāo huò niánjì dà de nán tóngxué

    • Anh ấy là học trưởng đại học của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.