帆船

帆船
fānchuán
phàm thuyền

thuyền buồm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16262
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền buồm

    • Tôi thích xem thuyền buồm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.