- 巾cân(mảnh vải, khăn)BỘ
- 凡phàm(phàm, tất cả)HÌNH THANH
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
thuyền buồm
thuyền buồm
Tôi thích xem thuyền buồm.
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
thuyền buồm
thuyền buồm
Tôi thích xem thuyền buồm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.