Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布谷
布谷
bố cốc
chim cuốc; chim đỗ quyên
1 nghĩa#31221
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cuốc; chim đỗ quyên
- 。
Chim cúc cu hót trên cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ布谷
Phồn thể布穀
bố cốc
chim cuốc; chim đỗ quyên
1 nghĩa#31221
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cuốc; chim đỗ quyên
- 。
Chim cúc cu hót trên cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.