Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布衣韦带
布衣韦带
bố y vi đới
áo vải thắt lưng da; (bóng) người bình dân, kẻ áo vải [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo vải thắt lưng da; (bóng) người bình dân, kẻ áo vải [thành ngữ]
- 。
Bố y vi đới là trang phục của thường dân thời cổ đại.
- 貳形tính từ
áo vải thắt lưng da (người nghèo khó, thường dân) [thành ngữ]
- ,。
Mặc dù anh ấy ăn mặc giản dị, nhưng rất có học thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ布衣韦带
Phồn thể布衣韋帶
bố y vi đới
áo vải thắt lưng da; (bóng) người bình dân, kẻ áo vải [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo vải thắt lưng da; (bóng) người bình dân, kẻ áo vải [thành ngữ]
- 。
Bố y vi đới là trang phục của thường dân thời cổ đại.
- 貳形tính từ
áo vải thắt lưng da (người nghèo khó, thường dân) [thành ngữ]
- ,。
Mặc dù anh ấy ăn mặc giản dị, nhưng rất có học thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.