布朗尼

布朗尼
lǎng
bố lãng ni

bánh brownie

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh brownie

    • Tôi thích ăn bánh brownie.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.