布局投手

布局投手
tóushǒu
bố cục đầu thủ

cầu thủ ném bóng chuẩn bị (bóng chày); người ném thiết lập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu thủ ném bóng chuẩn bị (bóng chày); người ném thiết lập

    • Người ném bóng thiết lập là một thành viên quan trọng của đội bóng chày.

  2. danh từ

    vận động viên ném bóng mở màn; pitcher thiết lập thế trận

    • Anh ấy là một setup pitcher.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.