Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布局投手
布局投手
bố cục đầu thủ
cầu thủ ném bóng chuẩn bị (bóng chày); người ném thiết lập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu thủ ném bóng chuẩn bị (bóng chày); người ném thiết lập
- 。
Người ném bóng thiết lập là một thành viên quan trọng của đội bóng chày.
- 貳名danh từ
vận động viên ném bóng mở màn; pitcher thiết lập thế trận
- 。
Anh ấy là một setup pitcher.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
布局投手
Phồn thể佈局投手
bố cục đầu thủ
cầu thủ ném bóng chuẩn bị (bóng chày); người ném thiết lập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu thủ ném bóng chuẩn bị (bóng chày); người ném thiết lập
- 。
Người ném bóng thiết lập là một thành viên quan trọng của đội bóng chày.
- 貳名danh từ
vận động viên ném bóng mở màn; pitcher thiết lập thế trận
- 。
Anh ấy là một setup pitcher.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.