布哈林

布哈林
lín
bố ha lâm

Nikolai Ivanovich Bukharin (1888–1938), nhà lý luận cách mạng Liên Xô, bị xử tử sau phiên tòa trình diễn năm 1938

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nikolai Ivanovich Bukharin (1888–1938), nhà lý luận cách mạng Liên Xô, bị xử tử sau phiên tòa trình diễn năm 1938

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.