布什尔

布什尔
shíěr
bố thập nhĩ

tỉnh Bushehr, miền nam Iran, giáp vịnh Ba Tư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉnh Bushehr, miền nam Iran, giáp vịnh Ba Tư

    • Bushehr là một tỉnh của Iran.

  2. danh từ

    Bushehr (thành phố cảng, thủ phủ tỉnh Bushehr, Iran)

    • Bushehr là một thành phố cảng của Iran.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.