市顷

市顷
shìqǐng
thị khoảnh

đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (khoảng 6,67 héc-ta)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (khoảng 6,67 héc-ta)

    • Một thị khoảnh bằng 6,67 héc-ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.