市立

市立
shì
thị lập

do thành phố lập; thuộc thành phố

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    do thành phố lập; thuộc thành phố

    • Đây là một bệnh viện thành phố.

  2. tính từ

    thành phố; thành

    • Trường học này là trường công lập.

  3. tính từ

    do thành phố lập ra; thuộc thành phố

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.