Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
/
市立
市立
thị lập
do thành phố lập; thuộc thành phố
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
do thành phố lập; thuộc thành phố
- 。
Đây là một bệnh viện thành phố.
- 貳形tính từ
thành phố; thành
- 。
Trường học này là trường công lập.
- 參形tính từ
do thành phố lập ra; thuộc thành phố
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ市立
Phồn thể市
thị lập
do thành phố lập; thuộc thành phố
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
do thành phố lập; thuộc thành phố
- 。
Đây là một bệnh viện thành phố.
- 貳形tính từ
thành phố; thành
- 。
Trường học này là trường công lập.
- 參形tính từ
do thành phố lập ra; thuộc thành phố
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.