Tới nội dung chính

市民

市民
shìmín
thị dân

thị dân; cư dân thành phố

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3947
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thị dân; cư dân thành phố

    中住在城市里的人zhù zài chéngshì lǐ de rén

    • 。

      Những người dân thành phố này đều rất thân thiện.

市
shì
thị
BỘ THỦ⼱
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu