市民

市民
shìmín
thị dân

thị dân; cư dân thành phố

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3947
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thị dân; cư dân thành phố

    住在城市里的人zhù zài chéngshì lǐ de rén

    • Những người dân thành phố này đều rất thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.