市斤

市斤
shìjīn
thị cân

nửa kilôgam (đơn vị đo lường Trung Quốc, 1 cân = 0,5 kg)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    nửa kilôgam (đơn vị đo lường Trung Quốc, 1 cân = 0,5 kg)

    • Một cân Trung Quốc bằng 500 gram.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.