市引

市引
shìyǐn
thị dẫn

đơn vị đo độ dài bằng 33⅓ mét (thị dẫn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    đơn vị đo độ dài bằng 33⅓ mét (thị dẫn)

    • Thị dẫn là một đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.