市府

市府
shì
thị phủ

tòa thị chính; chính quyền thành phố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa thị chính; chính quyền thành phố

    • Chính quyền thành phố đang xây một con đường mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.