市内

市内
shìnèi
thị nội

trong thành phố; nội thành

1 nghĩa#28922
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong thành phố; nội thành

    • Giao thông trong thành phố rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.