市侩

市侩
shìkuài
thị khoái

con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi

    • Anh ta là một kẻ cơ hội.

  2. danh từ

    kẻ con buôn; người đầu cơ trục lợi; (bóng) kẻ thực dụng toan tính

    • Anh ta là một kẻ trục lợi.

  3. danh từ

    kẻ con buôn; kẻ đầu cơ trục lợi; tư tưởng con buôn

    • Anh ta là một kẻ thị khoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.