Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
/
市侩
市侩
thị khoái
con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi
- 。
Anh ta là một kẻ cơ hội.
- 貳名danh từ
kẻ con buôn; người đầu cơ trục lợi; (bóng) kẻ thực dụng toan tính
- 。
Anh ta là một kẻ trục lợi.
- 參名danh từ
kẻ con buôn; kẻ đầu cơ trục lợi; tư tưởng con buôn
- 。
Anh ta là một kẻ thị khoái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ市侩
Phồn thể市儈
thị khoái
con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con buôn; kẻ con buôn vô nguyên tắc; người thực dụng, tham lợi
- 。
Anh ta là một kẻ cơ hội.
- 貳名danh từ
kẻ con buôn; người đầu cơ trục lợi; (bóng) kẻ thực dụng toan tính
- 。
Anh ta là một kẻ trục lợi.
- 參名danh từ
kẻ con buôn; kẻ đầu cơ trục lợi; tư tưởng con buôn
- 。
Anh ta là một kẻ thị khoái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.