市价

市价
shìjià
thị giá

giá thị trường; thị giá

1 nghĩa#45175
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá thị trường; thị giá

    • Giá thị trường của bộ quần áo này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.