市中区

市中区
shìzhōng
thị trung khu

quận Thị Trung

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quận Thị Trung

    • Thị Trung khu là một quận của thành phố Tế Nam.

  2. danh từ

    quận Thị Trung (thuộc thành phố Tế Nam, Sơn Đông)

  3. danh từ

    khu Thị Trung, thuộc thành phố Tảo Trang, tỉnh Sơn Đông

    • Shizhong là một quận của thành phố Tảo Trang.

  4. danh từ

    quận Thị Trung, thành phố Nội Giang, Tứ Xuyên

    • Thị Trung khu là một quận của thành phố Nội Giang.

  5. danh từ

    quận Thị Trung, thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên

    • Thị Trung khu là một quận của thành phố Lạc Sơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.