巧立名目

巧立名目
qiǎomíng
xảo lập danh mục

bịa đặt danh mục để trục lợi; tạo ra đủ thứ lý do (để moi tiền hoặc trục lợi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịa đặt danh mục để trục lợi; tạo ra đủ thứ lý do (để moi tiền hoặc trục lợi) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn bịa ra lý do để trốn tránh trách nhiệm.

  2. động từ

    bịa đặt các khoản mục (để trục lợi); lập danh mục gian lận [thành ngữ]

    • Họ bịa ra nhiều khoản mục để lừa đảo tài sản quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.