工业现代化

工业现代化
gōngxiàndàihuà
công nghiệp hiện đại hoá

hiện đại hóa công nghiệp (một trong Bốn Hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện đại hóa công nghiệp (một trong Bốn Hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình)

    • Hiện đại hóa công nghiệp là một phần quan trọng trong sự phát triển kinh tế của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.