- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hiện đại hóa công nghiệp (một trong Bốn Hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình)
hiện đại hóa công nghiệp (một trong Bốn Hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình)
Hiện đại hóa công nghiệp là một phần quan trọng trong sự phát triển kinh tế của Trung Quốc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
hiện đại hóa công nghiệp (một trong Bốn Hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình)
hiện đại hóa công nghiệp (một trong Bốn Hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình)
Hiện đại hóa công nghiệp là một phần quan trọng trong sự phát triển kinh tế của Trung Quốc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.