峨冠博带

峨冠博带
éguāndài
nga quan bác đới

mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]

    • Nga quan bác đới là trang phục của quan lại thời xưa.

  2. danh từ

    mũ cao đai rộng (trang phục quan lại/học giả) [thành ngữ]

    • Anh ấy mặc trang phục của giới trí thức, trông rất có học vấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.