Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
峨冠博带
峨冠博带
nga quan bác đới
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]
- 。
Nga quan bác đới là trang phục của quan lại thời xưa.
- 貳名danh từ
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại/học giả) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy mặc trang phục của giới trí thức, trông rất có học vấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ峨冠博带
Phồn thể峨冠博帶
nga quan bác đới
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]
- 。
Nga quan bác đới là trang phục của quan lại thời xưa.
- 貳名danh từ
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại/học giả) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy mặc trang phục của giới trí thức, trông rất có học vấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.