屹立

屹立
ngật lập

đứng sừng sững; đứng vững

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27570
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng sừng sững; đứng vững

    • Ngọn núi này sừng sững bên bờ biển.

  2. động từ

    đứng thẳng; sừng sững; vững vàng

    • Anh ấy đứng vững không đổ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.